5,850

-210 (-3.47%)
22/04/2024 15:00

Mở cửa6,300

Cao nhất6,300

Thấp nhất5,850

KLGD6,725,400

Vốn hóa1,779.39

Dư mua22,000

Dư bán132,800

Cao 52T 8,300

Thấp 52T3,800

KLBQ 52T4,137,346

NN mua300

% NN sở hữu0.75

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.90

EPS*419

P/E14.46

F P/E4.98

BVPS11,797

P/B0.51

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hải Phát
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
22/04/20245,850-210 (-3.47%)6,725,400
19/04/20246,060-240 (-3.81%)17,088,300
17/04/20246,300-110 (-1.72%)1,648,200
16/04/20246,410130 (+2.07%)16,337,900
15/04/20246,280-470 (-6.96%)7,513,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 15/04/2024
2 SSI (CK SSI) 20 0 15/04/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 20 19,7 12/04/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 0,2 -29,8 01/08/2023
5 VPS (CK VPS) 30 0 30/08/2022
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 14/05/2021
7 MBS (CK MB) 0,4 -39,6 11/08/2023
8 KIS (CK KIS) 20 19,7 15/04/2024
9 BSC (CK BIDV) 0,5 -29,5 01/08/2023
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 07/10/2022
11 MBKE (CK MBKE) 10 -10 28/10/2022
12 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 20 19,8 16/04/2024
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
16 SSV (CK Shinhan) 30 0 19/04/2022
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 30 -20 12/04/2024
19 DNSE (CK Đại Nam) 20 -20 12/04/2024
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 11/10/2022
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 0,3 -19,7 08/08/2023
22 PSI (CK Dầu khí) 40 0 05/10/2022
23 ABS (CK An Bình) 0,2 -19,8 14/08/2023
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 FNS (CK Funan) 20 0 17/10/2022
26 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
27 EVS (CK Everest) 40 0 16/08/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2022
29 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2022
30 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28/03/2024Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
13/03/2024Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất thông qua chủ trương ký kết hợp đồng, giao dịch với các bên có liên quan năm 2023 và trình ĐHĐCĐ chủ trương ký kết hợp đồng, giao dịch với các bên có liên quan năm 2024
28/02/2024CBTT ngày ĐKCC thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2024
28/02/2024CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2024
27/02/2024CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2024

CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên tiếng Anh: Hai Phat Investment JSC

Tên viết tắt:HAI PHAT INVEST

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa CT3 - The Pride - Khu ĐTM An Hưng - P. La Khê - Q. Hà Đông - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phan Thị Xuyến

Điện thoại: (84.243) 2080 666

Fax: (84.243) 2080 566

Email:info@haiphat.com.vn

Website:https://haiphat.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 24/07/2018

Vốn điều lệ: 3,041,685,810,000

Số CP niêm yết: 304,168,581

Số CP đang LH: 304,168,581

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500447004

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 05400447004

Ngày cấp: 15/12/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại;

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;

- Lắp đặt hệ thống điện;

- Thoát nước và xử lý nước thải...

- Ngày 15/12/2003: Công ty thành lập với tên gọi CTCP Xây dựng - Du lịch Hải Phát, vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng.

- Năm 2007: vốn điều lệ tăng lên 15 tỷ đồng.

- Năm 2008: vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng. Đổi thành CTCP Đầu tư Hải Phát.

- Năm 2011: vốn điều lệ tăng lên 750 tỷ đồng.

- Ngày 24/11/2017: vốn điều lệ tăng lên 1,200 tỷ đồng.

- Ngày 29/12/2017: vốn điều lệ tăng lên 1,500 tỷ đồng.

- Ngày 24/07/2018: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 26,800 đ/CP.

- Ngày 23/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,724,999,850,000 đồng.

- Ngày 11/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,999,963,050,000 đồng.

- Ngày 20/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2,299,955,060,000 đồng.

- Ngày 20/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2,644,945,820,000 đồng.

- Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,041,685,810,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
Dữ liệu được thể hiện trên trang web này do Vietstock cung cấp, nhằm mục đích tham khảo thông tin. Chúng tôi không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.