Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP (HOSE: DPM)

Petrovietnam Fertilizer & Chemicals Corporation

18,800

50 (+0.27%)
21/01/2021 09:50

Mở cửa19,000

Cao nhất19,000

Thấp nhất18,650

KLGD445,900

Vốn hóa7,357

Dư mua166,800

Dư bán5,500

Cao 52T 20,100

Thấp 52T10,200

KLBQ 52T2,645,245

NN mua-

% NN sở hữu12.74

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*863

P/E21.73

F P/E16.95

BVPS20,941

P/B0.90

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/01/202118,80050 (+0.27%)445,900
20/01/202118,75050 (+0.27%)2,156,900
19/01/202118,700-1,400 (-6.97%)3,352,000
18/01/202120,100450 (+2.29%)4,297,400
15/01/202119,65050 (+0.26%)3,227,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/01/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 700 đồng/CP
05/08/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/04/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
27/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
9 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
15 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
16 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
18 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 18/01/2021
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 11/01/2021
33 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
20/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua nội dung sửa đổi bổ sung số 01
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận dự thảo Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng nhãn hiệu giữa Tổng Công ty và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
14/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020
20/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Tên tiếng Anh: Petrovietnam Fertilizer & Chemicals Corporation

Tên viết tắt:PVFCCo

Địa chỉ: Lầu 7 - Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P.Đa Kao - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trương Thế Vinh

Điện thoại: (84.28) 3825 6258

Fax: (84.28) 3825 6269

Email:damphumy@pvfcco.com.vn

Website:https://www.dpm.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2007

Vốn điều lệ: 3,914,000,000,000

Số CP niêm yết: 391,400,000

Số CP đang LH: 391,334,260

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303165480

GPTL: 793/QĐ-BCN

Ngày cấp: 15/03/2007

GPKD: 4103007696

Ngày cấp: 31/08/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh phân bón, hoá chất nông dược và dầu khí.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Sản xuất hóa chất công nghiệp.

- Tiền thân là CT Phân đạm và hóa chất dầu khí, thành viên của Tập đoàn Dầu khí VN thành lập theo QĐ số 02/2003/QĐ-VPCP ngày 28/03/2003 của Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 19/01/2004.
- Ngày 31/08/2007 Công ty chuyển đổi thành CTCP.
- Ngày 05/11/2007 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 95,000 đồng
- Ngày 15/5/2008 Công ty chuyển thành Tổng công ty theo mô hình công ty mẹ - công ty con.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.