CTCP Bamboo Capital (HOSE: BCG)

Bamboo Capital Joint Stock Company

13,250

-350 (-2.57%)
06/07/2022 15:00

Mở cửa13,100

Cao nhất13,850

Thấp nhất13,100

KLGD3,618,400

Vốn hóa6,668.80

Dư mua140,900

Dư bán25,400

Cao 52T 28,400

Thấp 52T8,900

KLBQ 52T5,318,903

NN mua66,900

% NN sở hữu2.86

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,678

P/E5.08

F P/E2.76

BVPS22,154

P/B0.61

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Bamboo Capital
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
06/07/202213,250-350 (-2.57%)3,618,400
05/07/202213,600-750 (-5.23%)3,221,700
04/07/202214,350350 (+2.50%)2,060,200
01/07/202214,000-100 (-0.71%)6,130,000
30/06/202214,100-1,050 (-6.93%)5,265,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/12/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 12,000 đồng/CP
23/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 50:1
21/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
23/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 13/04/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 15/04/2022
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 07/02/2017
5 KIS (CK KIS) 30 0 13/04/2022
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 08/04/2022
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
9 MBKE (CK MBKE) 10 0 12/04/2022
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/04/2022
11 BSC (CK BIDV) 30 0 12/04/2022
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 18/04/2022
14 VIX (CK IB) 10 0 05/04/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 11/04/2022
16 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 5 17/12/2021
17 SSV (CK Shinhan) 30 -10 19/04/2022
18 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
19 ABS (CK An Bình) 50 49 08/04/2022
20 TVB (CK Trí Việt) 30 0 05/04/2019
21 FNS (CK Funan) 30 0 12/04/2022
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
24 BOS (CK BOS) 30 -10 12/04/2022
05/07/2022Nghị quyết HĐQT về việc góp vốn đầu tư vào CTCP Dược phẩm Tipharco
29/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm 2022
28/06/2022Nghị quyết và Quyết định HĐQT về việc thôi nhiệm, bổ nhiệm và thay đổi KTT
28/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc thành lập Công ty TNHH MTV Helios Village
23/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc thông qua danh sách ứng viên bầu bổ sung Thành viên BKS và link tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản

CTCP Bamboo Capital

Tên đầy đủ: CTCP Bamboo Capital

Tên tiếng Anh: Bamboo Capital Joint Stock Company

Tên viết tắt:BCG

Địa chỉ: 27C Quốc Hương - P. Thảo Điền - Tp. Thủ Đức - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Minh Tuấn

Điện thoại: (84.28) 6268 0680 - (84) 902 581 095

Fax: (84.28) 6299 1188

Email:info@bamboocap.com.vn

Website:http://www.bamboocap.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 16/07/2015

Vốn điều lệ: 5,033,054,370,000

Số CP niêm yết: 503,305,437

Số CP đang LH: 503,305,437

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0311315789

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0311315789

Ngày cấp: 07/11/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Năng lượng tái tạo
- Bất động sản
- Xây dựng
- Sản xuất

- Ngày 07/11/2011: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thủ Phủ Tre được thành lập.

- Ngày 05/02/2015: Công ty đổi tên thành CTCP Bamboo Capital (VĐL 43 tỷ đồng).

- Tháng 3/2015: Công ty tăng VĐL lên 407 tỷ đồng.

- Ngày 16/07/2015: giao dịch đầu tiên trên HOSE giá tham chiếu 17,900đ/cp.

- Ngày 26/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,080,057,600,000 đồng.

- Ngày 03/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,360,057,600,000 đồng.

- Ngày 05/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,034,681,400,000 đồng.

- Ngày 19/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,075,371,740,000 đồng.

- Ngày 24/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,975,371,740,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
Dữ liệu được thể hiện trên trang web này do Vietstock cung cấp, nhằm mục đích tham khảo thông tin. Chúng tôi không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.